XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虾夷 đọc là xiā yí, nghĩa là Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 虾夷

虾夷 nghĩa là gì?

虾夷 (xiā yí) nghĩa là Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại.

Cách viết 虾夷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虾, 夷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 虾夷?

Thường gặp: 虾夷葱 (xiā yí cōng) – hẹ.