XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

螺桨 đọc là luó jiǎng, nghĩa là chân vịt hoặc chong chóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 螺桨

螺桨 nghĩa là gì?

螺桨 (luó jiǎng) nghĩa là chân vịt hoặc chong chóng.

Cách viết 螺桨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 螺, 桨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 螺桨?

Thường gặp: 螺桨毂 (luó jiǎng gū) – moay ơ cánh quạt.