XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

被褥 đọc là bèi rù, nghĩa là chăn ga gối đệm; chăn đệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

被褥

[bèi rù] [被 褥]

chăn ga gối đệm; chăn đệm

母亲细心地将帐子的边缘掖在被褥下方。

mǔ qīn xì xīn dì jiāng zhàng zǐ de biān yuán yè zài bèi rù xià fāng.

Người mẹ cẩn thận giắt mép mùng xuống dưới nệm gối.

Hỏi đáp về từ 被褥

被褥 nghĩa là gì?

被褥 (bèi rù) nghĩa là chăn ga gối đệm; chăn đệm.

Cách viết 被褥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 被, 褥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.