被褥 đọc là bèi rù, nghĩa là chăn ga gối đệm; chăn đệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 被褥
被褥 nghĩa là gì?
被褥 (bèi rù) nghĩa là chăn ga gối đệm; chăn đệm.
Cách viết 被褥 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 被, 褥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.