XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 褥 đọc là rù, nghĩa là nệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

褥

[rù]

nệm

母亲细心地将帐子的边缘掖在被褥下方。

mǔ qīn xì xīn dì jiāng zhàng zǐ de biān yuán yè zài bèi rù xià fāng.

Người mẹ cẩn thận giắt mép mùng xuống dưới nệm gối.

Hỏi đáp về chữ 褥

褥 nghĩa là gì?

褥 (rù) nghĩa là nệm.

Cách viết chữ 褥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 褥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 褥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 垫褥 (diàn rù) – nệm bông; 被褥 (bèi rù) – chăn ga gối đệm; 褥子 (rù zi) – đệm bông; 褥疮 (rù chuāng) – loét do tì đè; 产褥期 (chǎn rù qī) – thời kỳ hậu sản; 产褥热 (chǎn rù rè) – sốt hậu sản.