褥
[rù]
nệm
母亲细心地将帐子的边缘掖在被褥下方。
mǔ qīn xì xīn dì jiāng zhàng zǐ de biān yuán yè zài bèi rù xià fāng.Người mẹ cẩn thận giắt mép mùng xuống dưới nệm gối.
Chữ 褥 đọc là rù, nghĩa là nệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rù]
nệm
母亲细心地将帐子的边缘掖在被褥下方。
mǔ qīn xì xīn dì jiāng zhàng zǐ de biān yuán yè zài bèi rù xià fāng.Người mẹ cẩn thận giắt mép mùng xuống dưới nệm gối.
褥 (rù) nghĩa là nệm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 褥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 垫褥 (diàn rù) – nệm bông; 被褥 (bèi rù) – chăn ga gối đệm; 褥子 (rù zi) – đệm bông; 褥疮 (rù chuāng) – loét do tì đè; 产褥期 (chǎn rù qī) – thời kỳ hậu sản; 产褥热 (chǎn rù rè) – sốt hậu sản.