触媒 đọc là chù méi, nghĩa là chất xúc tác; xúc tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 触媒
触媒 nghĩa là gì?
触媒 (chù méi) nghĩa là chất xúc tác; xúc tác.
Cách viết 触媒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 触, 媒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 触媒?
Thường gặp: 触媒作用 (chù méi zuò yòng) – sự xúc tác.