讼案
[sòng àn] [讼 案]
vụ kiện
律师列举了几个成功的诉讼案例。
lǜ shī liè jǔ le jǐ gè chéng gōng de sù sòng àn lì.Luật sư đã liệt kê vài trường hợp kiện tụng thành công.
讼案 đọc là sòng àn, nghĩa là vụ kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sòng àn] [讼 案]
vụ kiện
律师列举了几个成功的诉讼案例。
lǜ shī liè jǔ le jǐ gè chéng gōng de sù sòng àn lì.Luật sư đã liệt kê vài trường hợp kiện tụng thành công.
讼案 (sòng àn) nghĩa là vụ kiện.
Viết lần lượt từng chữ 讼, 案 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.