讽喻 đọc là fěng yù, nghĩa là ngụ ngôn; phúng dụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 讽喻
讽喻 nghĩa là gì?
讽喻 (fěng yù) nghĩa là ngụ ngôn; phúng dụ.
Cách viết 讽喻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 讽, 喻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.