XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 讽 đọc là fěng, nghĩa là châm biếm; chế nhạo. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

讽

[fěng]

châm biếm; chế nhạo; ngâm thơ

没错,士人借古讽今,表面在赞颂军威,实则抒发边关失策的郁愤。

méi cuò, shì rén jiè gǔ fěng jīn, biǎo miàn zài zàn sòng jūn wēi, shí zé shū fā biān guān shī cè de yù fèn.

Đúng vậy, kẻ sĩ mượn xưa mỉa nay, bề ngoài ca ngợi quân uy, thực chất giãi bày nỗi uất ức trước sai lầm nơi biên ải.

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

他的画作充满了幽默与讽刺。

tā de huà zuò chōng mǎn le yōu mò yǔ fěng cì.

Tranh của ông ấy tràn đầy sự hài hước và tính châm biếm.

您是说像李广、卫青这类汉代将领的典故,往往暗含怀才不遇的讽谕?

nín shì shuō xiàng lǐ guǎng, wèi qīng zhè lèi hàn dài jiàng lǐng de diǎn gù, wǎng wǎng àn hán huái cái bú yù de fěng yù?

Ý thầy là những điển cố danh tướng nhà Hán như Lý Quảng, Vệ Thanh thường ngầm chứa phúng dụ bất đắc chí?

Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển

Hỏi đáp về chữ 讽

讽 nghĩa là gì?

讽 (fěng) nghĩa là châm biếm; chế nhạo.

Cách viết chữ 讽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 讽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 讽 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 讽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 讽刺 (fěng cì) – châm biếm; 仿讽 (fǎng fěng) – nhại; 反讽 (fǎn fěng) – mỉa mai; 嘲讽 (cháo fěng) – chế giễu; 讥讽 (jī fěng) – châm biếm; 讽喻 (fěng yù) – ngụ ngôn.