XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好睡 đọc là hǎo shuì, nghĩa là ngủ ngon. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

好睡

[hǎo shuì] [HẢO 睡]

ngủ ngon

他打算周末在家好好睡一觉。

tā dǎ suàn zhōu mò zài jiā hǎo hǎo shuì yí jiào.

Anh ấy định cuối tuần ở nhà ngủ một giấc thật ngon.

连日加班让我浑身没劲,只想周末在家里好好睡一觉。

lián rì jiā bān ràng wǒ hún shēn méi jìn, zhǐ xiǎng zhōu mò zài jiā lǐ hǎo hǎo shuì yí jiào.

Tăng ca nhiều ngày liền khiến tôi toàn thân rã rời không còn sức lực, chỉ muốn cuối tuần ở nhà ngủ một giấc thật ngon.

Hỏi đáp về từ 好睡

好睡 nghĩa là gì?

好睡 (hǎo shuì) nghĩa là ngủ ngon.

Cách viết 好睡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 睡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.