贪官污吏
[tān guān wū lì] [贪 官 污 吏]
quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
这些贪官污吏就是社会上的害虫。
zhè xiē tān guān wū lì jiù shì shè huì shàng de hài chóng.Những tên quan tham lại nhũng này chính là kẻ có hại cho xã hội.
贪官污吏 đọc là tān guān wū lì, nghĩa là quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tān guān wū lì] [贪 官 污 吏]
quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
这些贪官污吏就是社会上的害虫。
zhè xiē tān guān wū lì jiù shì shè huì shàng de hài chóng.Những tên quan tham lại nhũng này chính là kẻ có hại cho xã hội.
贪官污吏 (tān guān wū lì) nghĩa là quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng.
Viết lần lượt từng chữ 贪, 官, 污, 吏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.