XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贱内 đọc là jiàn nèi, nghĩa là vợ tôi (khiêm tốn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贱内

[jiàn nèi] [贱 内]

vợ tôi (khiêm tốn)

这是贱内亲手做的小点心,请尝尝。

zhè shì jiàn nèi qīn shǒu zuò de xiǎo diǎn xīn, qǐng cháng cháng.

Đây là chút điểm tâm do nhà tôi tự tay làm, xin mời nếm thử.

Hỏi đáp về từ 贱内

贱内 nghĩa là gì?

贱内 (jiàn nèi) nghĩa là vợ tôi (khiêm tốn).

Cách viết 贱内 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贱, 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.