XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内人 đọc là nèi rén, nghĩa là vợ tôi (khiêm tốn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

内人

[nèi rén] [内 NHÂN]

vợ tôi (khiêm tốn)

新政策一经公布,便遭到不少业内人士的广泛质疑。

xīn zhèng cè yì jīng gōng bù, biàn zāo dào bù shǎo yè nèi rén shì de guǎng fàn zhì yí.

Chính sách mới vừa công bố đã vấp phải sự hoài nghi rộng rãi từ không ít người trong ngành.

Hỏi đáp về từ 内人

内人 nghĩa là gì?

内人 (nèi rén) nghĩa là vợ tôi (khiêm tốn).

Cách viết 内人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内人?

Thường gặp: 圈内人 (quān nèi rén) – người trong cuộc.