内人
[nèi rén] [内 NHÂN]
vợ tôi (khiêm tốn)
新政策一经公布,便遭到不少业内人士的广泛质疑。
xīn zhèng cè yì jīng gōng bù, biàn zāo dào bù shǎo yè nèi rén shì de guǎng fàn zhì yí.Chính sách mới vừa công bố đã vấp phải sự hoài nghi rộng rãi từ không ít người trong ngành.
内人 đọc là nèi rén, nghĩa là vợ tôi (khiêm tốn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi rén] [内 NHÂN]
vợ tôi (khiêm tốn)
新政策一经公布,便遭到不少业内人士的广泛质疑。
xīn zhèng cè yì jīng gōng bù, biàn zāo dào bù shǎo yè nèi rén shì de guǎng fàn zhì yí.Chính sách mới vừa công bố đã vấp phải sự hoài nghi rộng rãi từ không ít người trong ngành.
内人 (nèi rén) nghĩa là vợ tôi (khiêm tốn).
Viết lần lượt từng chữ 内, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 圈内人 (quān nèi rén) – người trong cuộc.