XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赶跑 đọc là gǎn pǎo, nghĩa là xua đuổi; buộc phải rời đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 赶跑

赶跑 nghĩa là gì?

赶跑 (gǎn pǎo) nghĩa là xua đuổi; buộc phải rời đi.

Cách viết 赶跑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赶, 跑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.