驱除 đọc là qū chú, nghĩa là xua đuổi; loại bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 驱除
驱除 nghĩa là gì?
驱除 (qū chú) nghĩa là xua đuổi; loại bỏ.
Cách viết 驱除 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 驱, 除 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 驱除?
Thường gặp: 驱除鞑虏 (qū chú dá lǔ) – trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900.