驱离
[qū lí] [驱 离]
xua đuổi; xua tan
海军舰队成功驱离了可疑的海盗船。
hǎi jūn jiàn duì chéng gōng qū lí le kě yí de hǎi dào chuán.Hạm đội hải quân đã xua đuổi thành công tàu cướp biển khả nghi.
驱离 đọc là qū lí, nghĩa là xua đuổi; xua tan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qū lí] [驱 离]
xua đuổi; xua tan
海军舰队成功驱离了可疑的海盗船。
hǎi jūn jiàn duì chéng gōng qū lí le kě yí de hǎi dào chuán.Hạm đội hải quân đã xua đuổi thành công tàu cướp biển khả nghi.
驱离 (qū lí) nghĩa là xua đuổi; xua tan.
Viết lần lượt từng chữ 驱, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.