XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

超导 đọc là chāo dǎo, nghĩa là chất siêu dẫn; tính siêu dẫn (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 超导

超导 nghĩa là gì?

超导 (chāo dǎo) nghĩa là chất siêu dẫn; tính siêu dẫn (vật lý).

Cách viết 超导 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 超, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 超导?

Thường gặp: 超导体 (chāo dǎo tǐ) – chất siêu dẫn; 超导电 (chāo dǎo diàn) – tính siêu dẫn (vật lý); 超导电体 (chāo dǎo diàn tǐ) – chất siêu dẫn; 超导电性 (chāo dǎo diàn xìng) – tính siêu dẫn (vật lý).