跃马 đọc là yuè mǎ, nghĩa là phi nước đại; thúc ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跃马
跃马 nghĩa là gì?
跃马 (yuè mǎ) nghĩa là phi nước đại; thúc ngựa.
Cách viết 跃马 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跃, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.