飞马
[fēi mǎ] [飞 马]
phi nước đại
飞马 đọc là fēi mǎ, nghĩa là phi nước đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
飞马 (fēi mǎ) nghĩa là phi nước đại.
Viết lần lượt từng chữ 飞, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 飞马座 (fēi mǎ zuò) – chòm sao Pegasus.