XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞马 đọc là fēi mǎ, nghĩa là phi nước đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 飞马

飞马 nghĩa là gì?

飞马 (fēi mǎ) nghĩa là phi nước đại.

Cách viết 飞马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞马?

Thường gặp: 飞马座 (fēi mǎ zuò) – chòm sao Pegasus.