XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

踱步 đọc là duó bù, nghĩa là đi từng bước; đi dạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

踱步

[duó bù] [踱 步]

đi từng bước; đi dạo

他在走廊里踱步,四下顾盼。

tā zài zǒu láng lǐ duó bù, sì xià gù pàn.

Anh ấy rảo bước trong hành lang, nhìn quanh bốn phía.

他背着双手在房间里踱步。

tā bèi zhe shuāng shǒu zài fáng jiān lǐ duó bù.

Anh ấy chắp tay sau lưng đi dạo trong phòng.

母亲在产房外焦急地来回踱步,等待着新生命的降临。

mǔ qīn zài chǎn fáng wài jiāo jí dì lái huí duó bù, děng dài zhe xīn shēng mìng de jiàng lín.

Người mẹ sốt ruột đi đi lại lại ngoài phòng sinh, chờ đón sinh mệnh mới chào đời.

Hỏi đáp về từ 踱步

踱步 nghĩa là gì?

踱步 (duó bù) nghĩa là đi từng bước; đi dạo.

Cách viết 踱步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 踱, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.