XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轨道舱 đọc là guǐ dào cāng, nghĩa là mô-đun quỹ đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 轨道舱

轨道舱 nghĩa là gì?

轨道舱 (guǐ dào cāng) nghĩa là mô-đun quỹ đạo.

Cách viết 轨道舱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轨, 道, 舱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.