XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 轨 đọc là guǐ, nghĩa là (hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy. Thuộc bộ Xa 车. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

轨

[guǐ]

(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường

嗯,旁边不是正在施工建城市轻轨吗?

èn, páng biān bú shì zhèng zài shī gōng jiàn chéng shì qīng guǐ ma?

Ừm, bên cạnh chẳng phải đang thi công xây dựng đường sắt nhẹ đô thị sao?

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

飞船在轨道上完成了对接任务。

fēi chuán zài guǐ dào shàng wán chéng le duì jiē rèn wu.

Phi thuyền đã hoàn thành nhiệm vụ kết nối trên quỹ đạo.

你有注意到近期的低轨卫星监测数据吗?

nǐ yǒu zhù yì dào jìn qī de dī guǐ wèi xīng jiān cè shù jù ma?

Cậu có chú ý đến dữ liệu giám sát vệ tinh quỹ đạo thấp gần đây không?

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về chữ 轨

轨 nghĩa là gì?

轨 (guǐ) nghĩa là (hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy.

Cách viết chữ 轨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 轨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 轨 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 轨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 轨道 (guǐ dào) – đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); 轨迹 (guǐ jì) – quỹ đạo; 接轨 (jiē guǐ) – kết nối đường ray; 不轨 (bù guǐ) – sai lầm; 入轨 (rù guǐ) – đi vào quỹ đạo; 出轨 (chū guǐ) – trật đường ray.