XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轨道 đọc là guǐ dào, nghĩa là đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

轨道【軌道】

[guǐ dào] [轨 道]

đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh); (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người

火车钢轨、天体路径或生活常规路线。

经过团队的努力,新项目终于走上了正规轨道。

jīng guò tuán duì de nǔ lì, xīn xiàng mù zhōng yú zǒu shàng le zhèng guī guǐ dào.

Nhờ sự nỗ lực của cả đội, dự án mới cuối cùng đã đi vào đúng quỹ đạo.

我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。

wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.

Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

飞船在轨道上完成了对接任务。

fēi chuán zài guǐ dào shàng wán chéng le duì jiē rèn wu.

Phi thuyền đã hoàn thành nhiệm vụ kết nối trên quỹ đạo.

但目前的清理协议在轨道共域内根本无法落实。

dàn mù qián de qīng lǐ xié yì zài guǐ dào gòng yù nèi gēn běn wú fǎ luò shí.

Nhưng thỏa thuận dọn dẹp hiện tại hoàn toàn không thể triển khai trong không gian quỹ đạo chung.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về từ 轨道

轨道 nghĩa là gì?

轨道 (guǐ dào) nghĩa là đường ray (cho tàu hỏa, v.v.); quỹ đạo (của vệ tinh). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 轨道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轨, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 轨道?

Thường gặp: 上轨道 (shàng guǐ dào) – đi đúng hướng; 圆轨道 (yuán guǐ dào) – quỹ đạo tròn (trong thiên văn và hàng không vũ trụ); 轨道舱 (guǐ dào cāng) – mô-đun quỹ đạo; 地球轨道 (dì qiú guǐ dào) – quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo vệ tinh quanh Trái Đất); 轨道交通 (guǐ dào jiāo tōng) – tàu điện ngầm; 近地轨道 (jìn dì guǐ dào) – quỹ đạo thấp của Trái Đất (LEO).