轨道交通
[guǐ dào jiāo tōng] [轨 道 交 通]
tàu điện ngầm; giao thông nhanh; xe điện ngầm
轨道交通 đọc là guǐ dào jiāo tōng, nghĩa là tàu điện ngầm; giao thông nhanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǐ dào jiāo tōng] [轨 道 交 通]
tàu điện ngầm; giao thông nhanh; xe điện ngầm
轨道交通 (guǐ dào jiāo tōng) nghĩa là tàu điện ngầm; giao thông nhanh.
Viết lần lượt từng chữ 轨, 道, 交, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 轻型轨道交通 (qīng xíng guǐ dào jiāo tōng) – đường sắt nhẹ.