XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辅导班 đọc là fǔ dǎo bān, nghĩa là lớp học phụ đạo; lớp học bổ túc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辅导班

[fǔ dǎo bān] [辅 导 班]

lớp học phụ đạo; lớp học bổ túc; khoá học dự bị

放学后,他还要去辅导班补习数学。

fàng xué hòu, tā hái yào qù fǔ dǎo bān bǔ xí shù xué.

Sau giờ học, cậu ấy còn phải đến lớp bổ túc để học thêm toán.

为了提高英语成绩,他周末在辅导班补习功课。

wèi le tí gāo yīng yǔ chéng jì, tā zhōu mò zài fǔ dǎo bān bǔ xí gōng kè.

Để nâng cao điểm tiếng Anh, cuối tuần cậu ấy đi học thêm tại trung tâm bồi dưỡng.

Hỏi đáp về từ 辅导班

辅导班 nghĩa là gì?

辅导班 (fǔ dǎo bān) nghĩa là lớp học phụ đạo; lớp học bổ túc.

Cách viết 辅导班 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辅, 导, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.