XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接班 đọc là jiē bān, nghĩa là tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

接班

[jiē bān] [接 班]

tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đó

接替上一班工作或继承职务

老厂长退休后,年轻人迅速接班主持大局。

lǎo chǎng zhǎng tuì xiū hòu, nián qīng rén xùn sù jiē bān zhǔ chí dà jú.

Sau khi giám đốc xưởng cũ nghỉ hưu, người trẻ lập tức tiếp quản chủ trì đại cục.

小美,关于公司未来几年的领导层接班人计划,你目前有什么具体的想法吗?

xiǎo měi, guān yú gōng sī wèi lái jǐ nián de lǐng dǎo céng jiē bān rén jì huà, nǐ mù qián yǒu shén me jù tǐ de xiǎng fǎ ma?

Tiểu Mỹ, về kế hoạch người thừa kế cấp lãnh đạo của công ty trong vài năm tới, hiện tại em có ý tưởng cụ thể gì không?

Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo

老厂长退休前选定了他作为接班人。

lǎo chǎng zhǎng tuì xiū qián xuǎn dìng le tā zuò wéi jiē bān rén.

Trước khi nghỉ hưu, xưởng trưởng cũ đã chọn anh ấy làm người kế nhiệm.

Hỏi đáp về từ 接班

接班 nghĩa là gì?

接班 (jiē bān) nghĩa là tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 接班 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 接班?

Thường gặp: 接班人 (jiē bān rén) – người kế nhiệm; 交接班 (jiāo jiē bān) – đổi ca; 转接班机 (zhuǎn jiē bān jī) – chuyến bay nối chuyến.