XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接手 đọc là jiē shǒu, nghĩa là tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

接手

[jiē shǒu] [接 手]

tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)

接受并处理前人留下的工作或事务

我接手了这个项目。

wǒ jiē shǒu le zhè ge xiàng mù.

Tôi đã tiếp quản dự án này.

我有把握。既然接手了这部分关键工作,我就绝对不会半途而废。

wǒ yǒu bǎ wò. jì rán jiē shǒu le zhè bù fen guān jiàn gōng zuò, wǒ jiù jué duì bú huì bàn tú ér fèi.

Mình nắm chắc. Đã tiếp nhận phần công việc then chốt này, mình tuyệt đối sẽ không bỏ cuộc giữa chừng.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

他将在离职前完成所有的工作交接手续。

tā jiāng zài lí zhí qián wán chéng suǒ yǒu de gōng zuò jiāo jiē shǒu xù.

Anh ấy sẽ hoàn tất mọi thủ tục bàn giao công việc trước khi nghỉ việc.

Hỏi đáp về từ 接手

接手 nghĩa là gì?

接手 (jiē shǒu) nghĩa là tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 接手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.