XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迅捷 đọc là xùn jié, nghĩa là nhanh nhẹn và linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迅捷

[xùn jié] [迅 捷]

nhanh nhẹn và linh hoạt

深有同感,在逆境中能如此迅捷地调适心态,足见你的抗压韧性。

shēn yǒu tóng gǎn, zài nì jìng zhōng néng rú cǐ xùn jié dì tiáo shì xīn tài, zú jiàn nǐ de kàng yā rèn xìng.

Rất đồng cảm, trong nghịch cảnh có thể điều chỉnh tâm lý nhanh nhạy đến vậy, đủ thấy độ bền bỉ chịu áp lực của cậu.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 迅捷

迅捷 nghĩa là gì?

迅捷 (xùn jié) nghĩa là nhanh nhẹn và linh hoạt.

Cách viết 迅捷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迅, 捷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.