XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迈向 đọc là mài xiàng, nghĩa là tiến tới (thành công); hướng tới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迈向

[mài xiàng] [迈 向]

tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến

运动员高举火炬迈向主会场。

yùn dòng yuán gāo jǔ huǒ jù mài xiàng zhǔ huì chǎng.

Vận động viên giơ cao ngọn đuốc tiến về phía sân vận động chính.

这次突破奏响了迈向成功的凯歌。

zhè cì tū pò zòu xiǎng le mài xiàng chéng gōng de kǎi gē.

Đột phá lần này đã gióng lên khúc ca thắng lợi tiến tới thành công.

这是人类文明迈向新时代的黎明。

zhè shì rén lèi wén míng mài xiàng xīn shí dài de lí míng.

Đây là bình minh đưa văn minh nhân loại bước sang một thời đại mới.

Hỏi đáp về từ 迈向

迈向 nghĩa là gì?

迈向 (mài xiàng) nghĩa là tiến tới (thành công); hướng tới.

Cách viết 迈向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迈, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.