XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远房 đọc là yuǎn fáng, nghĩa là họ hàng xa; người họ hàng xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

远房

[yuǎn fáng] [远 房]

họ hàng xa; người họ hàng xa

他经常在周末去远房亲戚家做客。

tā jīng cháng zài zhōu mò qù yuǎn fáng qīn qi jiā zuò kè.

Anh ấy thường đến chơi nhà họ hàng xa vào cuối tuần.

Hỏi đáp về từ 远房

远房 nghĩa là gì?

远房 (yuǎn fáng) nghĩa là họ hàng xa; người họ hàng xa.

Cách viết 远房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.