邀功
[yāo gōng] [邀 功]
nhận công lao cho thành tích của người khác
他故意这样做是为了邀功。
tā gù yì zhè yàng zuò shì wèi le yāo gōng.Hắn cố ý làm vậy là để tranh công.
邀功 đọc là yāo gōng, nghĩa là nhận công lao cho thành tích của người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yāo gōng] [邀 功]
nhận công lao cho thành tích của người khác
他故意这样做是为了邀功。
tā gù yì zhè yàng zuò shì wèi le yāo gōng.Hắn cố ý làm vậy là để tranh công.
邀功 (yāo gōng) nghĩa là nhận công lao cho thành tích của người khác.
Viết lần lượt từng chữ 邀, 功 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.