XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邀功 đọc là yāo gōng, nghĩa là nhận công lao cho thành tích của người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

邀功

[yāo gōng] [邀 功]

nhận công lao cho thành tích của người khác

他故意这样做是为了邀功。

tā gù yì zhè yàng zuò shì wèi le yāo gōng.

Hắn cố ý làm vậy là để tranh công.

Hỏi đáp về từ 邀功

邀功 nghĩa là gì?

邀功 (yāo gōng) nghĩa là nhận công lao cho thành tích của người khác.

Cách viết 邀功 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邀, 功 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.