针孔 đọc là zhēn kǒng, nghĩa là lỗ kim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 针孔
针孔 nghĩa là gì?
针孔 (zhēn kǒng) nghĩa là lỗ kim.
Cách viết 针孔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 针, 孔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 针孔?
Thường gặp: 针孔摄影机 (zhēn kǒng shè yǐng jī) – máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.).