XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

针孔 đọc là zhēn kǒng, nghĩa là lỗ kim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

针孔

[zhēn kǒng] [针 孔]

lỗ kim

他因涉嫌在更衣室安装针孔摄像头偷窥而被警方当场逮捕。

tā yīn shè xián zài gēng yī shì ān zhuāng zhēn kǒng shè xiàng tóu tōu kuī ér bèi jǐng fāng dāng chǎng dǎi bǔ.

Anh ta bị cảnh sát bắt giữ tại chỗ vì nghi ngờ lắp camera giấu kín trong phòng thay đồ để nhìn trộm.

Hỏi đáp về từ 针孔

针孔 nghĩa là gì?

针孔 (zhēn kǒng) nghĩa là lỗ kim.

Cách viết 针孔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 针, 孔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 针孔?

Thường gặp: 针孔摄影机 (zhēn kǒng shè yǐng jī) – máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.).