XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

针眼 đọc là zhēn yǎn, nghĩa là lỗ kim; vết chích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

针眼

[zhēn yǎn] [针 眼]

lỗ kim; vết chích; lỗ nhỏ

奶奶很难把线穿过针眼。

nǎi nai hěn nán bǎ xiàn chuān guo zhēn yǎn.

Bà khó mà xỏ được chỉ qua lỗ kim.

Hỏi đáp về từ 针眼

针眼 nghĩa là gì?

针眼 (zhēn yǎn) nghĩa là lỗ kim; vết chích.

Cách viết 针眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 针, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.