针孔摄影机
[zhēn kǒng shè yǐng jī] [针 孔 摄 影 机]
máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
针孔摄影机 đọc là zhēn kǒng shè yǐng jī, nghĩa là máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēn kǒng shè yǐng jī] [针 孔 摄 影 机]
máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
针孔摄影机 (zhēn kǒng shè yǐng jī) nghĩa là máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 针, 孔, 摄, 影, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.