XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

针孔摄影机 đọc là zhēn kǒng shè yǐng jī, nghĩa là máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 针孔摄影机

针孔摄影机 nghĩa là gì?

针孔摄影机 (zhēn kǒng shè yǐng jī) nghĩa là máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.).

Cách viết 针孔摄影机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 针, 孔, 摄, 影, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.