钢铁侠
[gāng tiě xiá] [钢 铁 侠]
Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh
钢铁侠 đọc là gāng tiě xiá, nghĩa là Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāng tiě xiá] [钢 铁 侠]
Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh
钢铁侠 (gāng tiě xiá) nghĩa là Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh.
Viết lần lượt từng chữ 钢, 铁, 侠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.