XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钢铁厂 đọc là gāng tiě chǎng, nghĩa là nhà máy sắt thép; nhà máy luyện kim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钢铁厂

[gāng tiě chǎng] [钢 铁 厂]

nhà máy sắt thép; nhà máy luyện kim

钢铁厂本月需要采购大批工业焦。

gāng tiě chǎng běn yuè xū yào cǎi gòu dà pī gōng yè jiāo.

Nhà máy gang thép tháng này cần thu mua lượng lớn than cốc công nghiệp.

Hỏi đáp về từ 钢铁厂

钢铁厂 nghĩa là gì?

钢铁厂 (gāng tiě chǎng) nghĩa là nhà máy sắt thép; nhà máy luyện kim.

Cách viết 钢铁厂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钢, 铁, 厂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.