XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铁路线 đọc là tiě lù xiàn, nghĩa là tuyến đường sắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铁路线

[tiě lù xiàn] [铁 路 线]

tuyến đường sắt

铁路线沿线的城市经济发展迅速。

tiě lù xiàn yán xiàn de chéng shì jīng jì fā zhǎn xùn sù.

Kinh tế các thành phố dọc theo tuyến đường sắt phát triển nhanh chóng.

这两条铁路线是平行的,一直延伸到南方。

zhè liǎng tiáo tiě lù xiàn shì píng xíng de, yì zhí yán shēn dào nán fāng.

Hai tuyến đường sắt này song song với nhau, kéo dài mãi về phía nam.

这条铁路线主要用于货运,每天运送大量物资。

zhè tiáo tiě lù xiàn zhǔ yào yòng yú huò yùn, měi tiān yùn sòng dà liàng wù zī.

Tuyến đường sắt này chủ yếu dùng để vận chuyển hàng hóa, mỗi ngày chuyên chở khối lượng lớn vật tư.

Hỏi đáp về từ 铁路线

铁路线 nghĩa là gì?

铁路线 (tiě lù xiàn) nghĩa là tuyến đường sắt.

Cách viết 铁路线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铁, 路, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铁路线?

Thường gặp: 青藏铁路线 (qīng zàng tiě lù xiàn) – Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng.