铭心刻骨
[míng xīn kè gǔ] [铭 心 刻 骨]
nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
铭心刻骨 đọc là míng xīn kè gǔ, nghĩa là nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng xīn kè gǔ] [铭 心 刻 骨]
nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
铭心刻骨 (míng xīn kè gǔ) nghĩa là nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng.
Viết lần lượt từng chữ 铭, 心, 刻, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.