镇咳 đọc là zhèn ké, nghĩa là thuốc giảm ho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 镇咳
镇咳 nghĩa là gì?
镇咳 (zhèn ké) nghĩa là thuốc giảm ho.
Cách viết 镇咳 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 镇, 咳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.