陡变
[dǒu biàn] [陡 变]
thay đổi đột ngột
听到这个坏消息,他的脸色陡变。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā de liǎn sè dǒu biàn.Nghe tin xấu này, sắc mặt anh ấy đột nhiên biến đổi.
陡变 đọc là dǒu biàn, nghĩa là thay đổi đột ngột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǒu biàn] [陡 变]
thay đổi đột ngột
听到这个坏消息,他的脸色陡变。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā de liǎn sè dǒu biàn.Nghe tin xấu này, sắc mặt anh ấy đột nhiên biến đổi.
陡变 (dǒu biàn) nghĩa là thay đổi đột ngột.
Viết lần lượt từng chữ 陡, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.