XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隐逸 đọc là yǐn yì, nghĩa là sống ẩn dật; ẩn dật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隐逸

[yǐn yì] [隐 逸]

sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ

确实如此。他的诗作深刻折射出隐逸情结与审美意趣的内在统一。

què shí rú cǐ. tā de shī zuò shēn kè zhé shè chū yǐn yì qíng jié yǔ shěn měi yì qù de nèi zài tǒng yī.

Đúng là như vậy. Thơ ông phản ánh sâu sắc sự thống nhất nội tại giữa tâm lý ẩn dật và hứng thú thẩm mỹ.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

Hỏi đáp về từ 隐逸

隐逸 nghĩa là gì?

隐逸 (yǐn yì) nghĩa là sống ẩn dật; ẩn dật.

Cách viết 隐逸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隐, 逸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.