雕琢
[diāo zhuó] [雕 琢]
điêu khắc; chạm trổ (ngọc); tác phẩm nghệ thuật công phu
雕琢 đọc là diāo zhuó, nghĩa là điêu khắc; chạm trổ (ngọc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diāo zhuó] [雕 琢]
điêu khắc; chạm trổ (ngọc); tác phẩm nghệ thuật công phu
雕琢 (diāo zhuó) nghĩa là điêu khắc; chạm trổ (ngọc).
Viết lần lượt từng chữ 雕, 琢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.