XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雷鸣 đọc là léi míng, nghĩa là sấm rền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雷鸣

[léi míng] [雷 鸣]

sấm rền

巨大的瀑布飞流直下,声如雷鸣。

jù dà de pù bù fēi liú zhí xià, shēng rú léi míng.

Thác nước khổng lồ đổ dốc thẳng đứng, vang dội như sấm.

随着大幕徐徐落下,全场观众爆发出雷鸣般的掌声。

suí zhe dà mù xú xú luò xià, quán chǎng guān zhòng bào fā chū léi míng bān de zhǎng shēng.

Khi bức màn sân khấu từ từ hạ xuống, toàn thể khán giả vỗ tay vang dội như sấm.

Hỏi đáp về từ 雷鸣

雷鸣 nghĩa là gì?

雷鸣 (léi míng) nghĩa là sấm rền.

Cách viết 雷鸣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雷, 鸣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.