XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打雷 đọc là dǎ léi, nghĩa là sấm rền; tiếng sấm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

打雷

[dǎ léi] [打 雷]

sấm rền; tiếng sấm

天空发出雷声

外面正在打雷,你别出去了。

wài miàn zhèng zài dǎ léi, nǐ bié chū qù le.

Bên ngoài đang có sấm sét, bạn đừng đi ra ngoài.

夏天常常打雷,记得关好窗户。

xià tiān cháng cháng dǎ léi, jì de guān hǎo chuāng hù.

Mùa hè hay có sấm, nhớ đóng cửa sổ cho kín.

Hỏi đáp về từ 打雷

打雷 nghĩa là gì?

打雷 (dǎ léi) nghĩa là sấm rền; tiếng sấm. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 打雷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 雷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.