XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

震波 đọc là zhèn bō, nghĩa là sóng địa chấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 震波

震波 nghĩa là gì?

震波 (zhèn bō) nghĩa là sóng địa chấn.

Cách viết 震波 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 震, 波 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 震波?

Thường gặp: 地震波 (dì zhèn bō) – sóng địa chấn; 震波图 (zhèn bō tú) – biểu đồ địa chấn.