XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顶层 đọc là dǐng céng, nghĩa là tầng trên cùng; mái của toà nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

顶层

[dǐng céng] [顶 层]

tầng trên cùng; mái của toà nhà

那么我们在顶层机制设计上,是否应设置必要的防御隔离?

nà me wǒ men zài dǐng céng jī zhì shè jì shàng, shì fǒu yìng shè zhì bì yào de fáng yù gé lí?

Vậy trong khâu thiết kế cơ chế tầng trên, chúng ta có nên thiết lập sự cách ly phòng thủ cần thiết không?

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

游客拾级而上,来到城楼顶层。

yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.

Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.

这正是核心痛点。若无顶层设计,过度依赖跨境输电极易引发系统性崩溃。

zhè zhèng shì hé xīn tòng diǎn. ruò wú dǐng céng shè jì, guò dù yī lài kuà jìng shū diàn jí yì yǐn fā xì tǒng xìng bēng kuì.

Đây chính là điểm nghẽn cốt lõi. Nếu không có thiết kế tầng cao, phụ thuộc quá mức vào truyền tải xuyên biên giới rất dễ gây sụp đổ hệ thống.

Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 顶层

顶层 nghĩa là gì?

顶层 (dǐng céng) nghĩa là tầng trên cùng; mái của toà nhà.

Cách viết 顶层 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顶, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.