XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

顶楼 đọc là dǐng lóu, nghĩa là tầng trên cùng; gác mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

顶楼

[dǐng lóu] [顶 楼]

tầng trên cùng; gác mái; gác xép

嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。

èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.

Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

Hỏi đáp về từ 顶楼

顶楼 nghĩa là gì?

顶楼 (dǐng lóu) nghĩa là tầng trên cùng; gác mái.

Cách viết 顶楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 顶, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.