领洗 đọc là lǐng xǐ, nghĩa là được rửa tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 领洗
领洗 nghĩa là gì?
领洗 (lǐng xǐ) nghĩa là được rửa tội.
Cách viết 领洗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 领, 洗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.