XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

食盐 đọc là shí yán, nghĩa là muối ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

食盐

[shí yán] [食 盐]

muối ăn

食盐能很快溶解在清水里。

shí yán néng hěn kuài róng jiě zài qīng shuǐ lǐ.

Muối ăn có thể hòa tan rất nhanh trong nước sạch.

烹饪时加入适量食盐即可保证菜品鲜美。

pēng rèn shí jiā rù shì liàng shí yán jí kě bǎo zhèng cài pǐn xiān měi.

Khi nấu nướng chỉ cần thêm một lượng muối thích hợp là có thể đảm bảo món ăn tươi ngon.

Hỏi đáp về từ 食盐

食盐 nghĩa là gì?

食盐 (shí yán) nghĩa là muối ăn.

Cách viết 食盐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 食, 盐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.