骨盆底 đọc là gǔ pén dǐ, nghĩa là sàn chậu (giải phẫu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 骨盆底
骨盆底 nghĩa là gì?
骨盆底 (gǔ pén dǐ) nghĩa là sàn chậu (giải phẫu).
Cách viết 骨盆底 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 骨, 盆, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.