XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鬼扯腿 đọc là guǐ chě tuǐ, nghĩa là không thể kiềm chế bản thân; giằng co với nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鬼扯腿

鬼扯腿 nghĩa là gì?

鬼扯腿 (guǐ chě tuǐ) nghĩa là không thể kiềm chế bản thân; giằng co với nhau.

Cách viết 鬼扯腿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鬼, 扯, 腿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.